liên tục

- Nh. Liên tiếp: Sản xuất liên tục.


(hoá công nghiệp), không bị đứt đoạn, không ngắt quãng về thời gian. Vd. dòng chảy LT là dòng chảy không bị đứt đoạn, không ngắt quãng về thời gian. Chế độ làm việc LT là làm việc không ngừng, không có thời gian nghỉ để tiến hành các phần việc khác. Phương trình LT biểu diễn một lượng chất lỏng hoặc khí chuyển động qua những tiết diện khác nhau của ống dẫn luôn không đổi tính theo đơn vị thời gian: F.vr = const. Vì vậy, nếu tiết diện F càng lớn, thì tốc độ chảy càng bé đối với các chất lỏng không bị nén ép, tức ρ = const.


(triết), x. Gián đoạn và liên tục.

ht. Nối tiếp nhau không dứt. Hoạt động liên tục.

liên tục

  • tính từ
    • continuous; constant; unbroken; uninterrupted

 on-end
 recurring
  • lời lãi liên tục: recurring gains
  • lời lỗ liên tục: recurring profit and loss
  • thu nhập liên tục: recurring income
  •  running
  • ngày bốc dỡ liên tục: running lay days
  • ngày liên tục: running days
  • số liên tục: running number
  • sự kiểm kho liên tục: running inventory

  • băng tải sản xuất giò liên tục
     continuous sausage line
    bản kê kho liên tục
     continuous inventory
    boong hàng chở liên tục
     continuous cargo decks
    buồng xông khói liên tục
     continuous smoke-house
    các kế hoạch liên tục (về tiếp thị...)
     continuity plans
    chế độ kiểm kê (tồn kho) liên tục
     perpetual inventory system
    chế độ kiểm kê tồn kho liên tục
     balance of stock system
    chiết khấu liên tục
     continuing discount
    chiết khấu nhiều tuần liên tục
     consecutive-weeks discount
    chương trình giáo dục chuyên môn liên tục
     continuing professional education
    chuyến một liên tục (thuê tàu)
     consecutive voyages
    cột tinh chế liên tục
     continuous fractionating column
    dãy số không liên tục
     broken series
    dãy số liên tục
     continuous series
    đại lượng ngẫu nhiên liên tục
     continuous random quantity
    giá trị kinh doanh liên tục của xí nghiệp
     enterprise value
    giả thiết doanh nghiệp liên tục hoạt động
     going concern assumption
    giả thiết về tính liên tục
     axiom of continuity
    giảm phát liên tục
     constant deflation
    giờ liên tục (tính toán thời gian xếp dỡ hàng)
     consecutive hours
    hàm liên tục
     continuous function
    hàm số không liên tục
     discrete function
    hàm số liên tục
     continuous function
    hàm xác suất liên tục
     continuous probability function
    kế hoạch hóa lợi nhuận liên tục
     continuous profit planning
    khái niệm liên tục kế toán
     continuing concept of accounting
    khoản vay liên tục
     perpetual loan
    kiểm kê (hàng hóa) liên tục
     continuous stock taking
    kiểm kê kho liên tục
     continuous stocktaking
    kiểm kê kho liên tục
     ship's Inventory